Danh mục cho máy AU

Hóa chất sinh hóa Kinetic cho máy Beckman Coulter AU

Chọn các xét nghiệm phòng lab đang chạy và thêm vào báo giá — chúng tôi sẽ gửi báo giá phù hợp với khối lượng xét nghiệm của bạn.

  • Đạt tiêu chuẩn CE
  • Hóa chất dạng dung dịch, sẵn sàng sử dụng
  • Lọ có mã vạch cho máy AU480/680
36 xét nghiệm
EnzymeALP

Phosphatase kiềm (ALP)

Alkaline Phosphatase

Phương pháp
IFCC
Dải đo
7 – 3000 U/L
Độ nhạy
7 U/L
CEDạng lỏng, sẵn sàng dùng
EnzymeALT

ALT (GPT)

Phương pháp
IFCC (không có pyridoxal phosphate)
Dải đo
4 – 500 U/L
Độ nhạy
4 U/L
CEDạng lỏng, sẵn sàng dùng
EnzymeAST

AST (GOT)

Phương pháp
IFCC (không có pyridoxal phosphate)
Dải đo
3 – 800 U/L
Độ nhạy
3 U/L
CEDạng lỏng, sẵn sàng dùng
EnzymeAML

Amylase

Phương pháp
Colorimetric test (CNP-G3)
Dải đo
10 – 1000 U/L
Độ nhạy
10 U/L
CEDạng lỏng, sẵn sàng dùng
EnzymeCKMB

CK-MB

Phương pháp
Immunoinhibition
Dải đo
3 – 2000 U/L
Độ nhạy
3 U/L
CEDạng lỏng, sẵn sàng dùng
EnzymeCKNAC

CK-NAC (CK toàn phần)

CK-NAC

Phương pháp
IFCC
Dải đo
5 – 2000 U/L
Độ nhạy
5 U/L
CEDạng lỏng, sẵn sàng dùng
EnzymeGGT

Gamma GT (GGT)

Gamma GT

Phương pháp
SZASZ
Dải đo
2 – 800 U/L
Độ nhạy
2 U/L
CEDạng lỏng, sẵn sàng dùng
EnzymeLDH

LDH

Phương pháp
DGKC – Pyruvate to L-Lactate Method
Dải đo
31 – 4000 U/L
Độ nhạy
31 U/L
CEDạng lỏng, sẵn sàng dùng
EnzymeLIP

Lipase

Phương pháp
6-Dimethyl Resorufin (Colorimetric)
Dải đo
20 – 300 U/L (0,33 – 5,00 µkat/L)
Độ nhạy
20 U/L (0,33 µkat/L)
CEDạng lỏng, sẵn sàng dùng
Chất nền & chuyển hóaALB

Albumin

Phương pháp
BCG (Bromocresol Green)
Dải đo
0,2 g/dL – 6,0 g/dL hoặc 2 g/L – 60 g/L
Độ nhạy
0,2 g/dL hoặc 2 g/L
CEDạng lỏng, sẵn sàng dùng
Chất nền & chuyển hóaDBIL

Bilirubin trực tiếp

Bilirubin Direct

Phương pháp
Jendrassik-Grof
Dải đo
0,03 – 13 mg/dL
Độ nhạy
0,03 mg/dL
CEDạng lỏng, sẵn sàng dùng
Chất nền & chuyển hóaTBIL

Bilirubin toàn phần

Bilirubin Total

Phương pháp
Jendrassik-Grof
Dải đo
0,02 – 30 mg/dL
Độ nhạy
0,02 mg/dL
CEDạng lỏng, sẵn sàng dùng
Chất nền & chuyển hóaCREA1

Creatinine 1

Phương pháp
Modified Jaffe method
Dải đo
0,05 – 24,1 mg/dL
Độ nhạy
0,05 mg/dL
CEDạng lỏng, sẵn sàng dùng
Chất nền & chuyển hóaGLU

Glucose

Phương pháp
GOD-PAP
Dải đo
20 – 400 mg/dL
Độ nhạy
20 mg/dL
CEDạng lỏng, sẵn sàng dùng
Chất nền & chuyển hóaTPRO

Protein toàn phần

Total Protein

Phương pháp
Biuret
Dải đo
2 – 10 g/dL
Độ nhạy
2 g/dL
CEDạng lỏng, sẵn sàng dùng
Chất nền & chuyển hóaUREA

Urê

Urea

Phương pháp
GLDH (Glutamate Dehydrogenase)
Dải đo
4 – 300 mg/dL
Độ nhạy
4 mg/dL
CEDạng lỏng, sẵn sàng dùng
Chất nền & chuyển hóaUA

Acid uric

Uric Acid

Phương pháp
Uricase/Peroxidase
Dải đo
0,2 – 25,0 mg/dL
Độ nhạy
0,2 mg/dL
CEDạng lỏng, sẵn sàng dùng
Mỡ máuCHOL

Cholesterol toàn phần

Cholesterol

Phương pháp
CHOD-PAP
Dải đo
30 – 800 mg/dL
Độ nhạy
30 mg/dL
CEDạng lỏng, sẵn sàng dùng
Mỡ máuHDL

HDL-Cholesterol

Phương pháp
Clearance
Dải đo
10 – 210 mg/dL
Độ nhạy
10 mg/dL
CEDạng lỏng, sẵn sàng dùng
Mỡ máuLDL

LDL-Cholesterol

Phương pháp
Direct
Dải đo
40 – 400 mg/dL
Độ nhạy
40 mg/dL
CEDạng lỏng, sẵn sàng dùng
Mỡ máuTRIG

Triglycerid

Triglycerides

Phương pháp
GPO-PAP
Dải đo
10 – 1000 mg/dL
Độ nhạy
10 mg/dL
CEDạng lỏng, sẵn sàng dùng
Vi chấtCA

Canxi

Calcium

Phương pháp
Arsenazo III
Dải đo
Huyết thanh: 4 mg/dL – 16,0 mg/dLNước tiểu: 0,4 mg/dL – 38 mg/dL
Độ nhạy
Huyết thanh: 4 mg/dLNước tiểu: 0,4 mg/dL
CEDạng lỏng, sẵn sàng dùng
Vi chấtPHOS

Phospho

Phosphorus

Phương pháp
Enzymatic
Dải đo
1 – 10 mg/dL
Độ nhạy
1 mg/dL
CEDạng lỏng, sẵn sàng dùng
Vi chấtMG

Magie

Magnesium

Phương pháp
Enzymatic (Kinetic Methyl Enzym)
Dải đo
0,08 – 10 mg/dL
Độ nhạy
0,08 mg/dL
CEDạng lỏng, sẵn sàng dùng
Vi chấtIRON

Sắt huyết thanh

Iron

Phương pháp
Ferrozine
Dải đo
10 – 500 µg/dL
Độ nhạy
10 µg/dL
CEDạng lỏng, sẵn sàng dùng
Vi chấtUIBC

UIBC (khả năng gắn sắt chưa bão hòa)

UIBC

Phương pháp
Ferrozine
Dải đo
55 – 550 µg/dL
Độ nhạy
55 µg/dL
CEDạng lỏng, sẵn sàng dùng
Vi chấtZINC

Kẽm

Zinc

Phương pháp
Nitro-PAPS
Dải đo
5 – 1000 µg/dL
Độ nhạy
5 µg/dL
CEDạng lỏng, sẵn sàng dùng
Protein đặc hiệuCRP-S

CRP (Protein phản ứng C)

CRP (C-Reactive Protein)

Phương pháp
Turbidimetry
Dải đo
0,4 – 350 mg/L
Độ nhạy
0,4 mg/L
CEDạng lỏng, sẵn sàng dùng
Protein đặc hiệuASO

ASO (Kháng Streptolysin O)

Anti-Streptolysin O (ASO)

Phương pháp
Immunoturbidimetry
Dải đo
15 – 850 IU/mL
Độ nhạy
15 IU/mL
CEDạng lỏng, sẵn sàng dùng
Protein đặc hiệuRF

RF (Yếu tố dạng thấp)

RF (Rheumatoid Factor)

Phương pháp
Turbidimetry
Dải đo
7 – 160 IU/mL
Độ nhạy
7 IU/mL
CEDạng lỏng, sẵn sàng dùng
Protein đặc hiệuIGE

IgE

Phương pháp
Turbidimetry
Dải đo
10 – 1000 IU/mL
Độ nhạy
10 IU/mL
CEDạng lỏng, sẵn sàng dùng
Protein đặc hiệuFERR

Ferritin

Phương pháp
Turbidimetry
Dải đo
4 – 3000 µg/L
Độ nhạy
4 µg/L
CEDạng lỏng, sẵn sàng dùng
Đái tháo đườngHBA1C

HbA1c (trực tiếp)

HbA1c (Direct)

Phương pháp
Immunoturbidimetry
Dải đo
0,0% – 18,0%
CEDạng lỏng, sẵn sàng dùng
Thuốc & độc chấtETH

Ethanol (cồn)

Ethanol

Phương pháp
Enzymatic UV
Dải đo
0,1 – 2 g/L
Độ nhạy
0,1 g/L
CEDạng lỏng, sẵn sàng dùng
Nước tiểuMALB

Microalbumin niệu

MicroAlbumin

Phương pháp
Turbidimetry
Dải đo
2,29 – 200 mg/L
Độ nhạy
2,29 mg/L
CEDạng lỏng, sẵn sàng dùng
Nước tiểuUPRO

Protein niệu

Urinary Protein

Phương pháp
Pyrogallol Red
Dải đo
26 – 2000 mg/L
Độ nhạy
26 mg/L
CEDạng lỏng, sẵn sàng dùng

ISE & dung dịch rửa cho AU

Hoàn thiện hệ thống với các dung dịch tiêu hao định dạng gốc.

Dung dịch đệm ISE 8L (4×2000 mL)
Chuẩn trung gian ISE 8L (4×2000 mL)
Dung dịch tham chiếu ISE 4L (4×1000 mL)
Dung dịch rửa 20L (4×5 L)
Dung dịch rửa 8L (4×2 L)

Bắt đầu ngay

Sẵn sàng tối ưu chi phí hóa chất cho máy AU?

Gửi danh mục xét nghiệm của bạn — chúng tôi sẽ đề xuất phương án chuyển đổi và báo giá chi tiết.

KINETICVIỆT NAM

Nhà phân phối chính thức của Kinetic Diagnostic A.Ş. (Istanbul, Thổ Nhĩ Kỳ) tại Việt Nam.

Beckman Coulter và AU là nhãn hiệu của Beckman Coulter, Inc. Kinetic Diagnostic không liên kết với Beckman Coulter, Inc. Tên và hình ảnh máy được dùng nhằm chỉ khả năng tương thích. Sản phẩm dùng cho chẩn đoán in vitro.

© 2026 Kinetic Việt Nam